mẫn nhuệ

Học thuật
Thân thiện
mẫn nhuệ

Trí tuệ mẫn nhuệ giúp anh ấy giải quyết vấn đề một cách nhanh chóng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sắc bén, sắc sảo: Chỉ sự nhạy bén, tinh nhanh sắc sảo trong tư duy, nhận thức hoặc phản ứng.
    • Nhanh nhạy tinh tế: Diễn tả khả năng nắm bắt, hiểu biết hoặc ứng phó một cách nhanh chóng chính xác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Trí tuệ mẫn nhuệ yếu tố then chốt để giải quyết vấn đề phức tạp.
    • Nhà phê bình ấy con mắt nhận xét rất mẫn nhuệ.
    • Sự phán đoán mẫn nhuệ của anh ấy đã giúp đội bóng giành chiến thắng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tư duy mẫn nhuệ": tư duy sắc sảo, nhạy bén.
    • Nhà lãnh đạo cần tư duy mẫn nhuệ để dẫn dắt tổ chức vượt qua thách thức.
  • "phản ứng mẫn nhuệ": phản ứng nhanh nhạy chính xác.
    • Cầu thủ đó những phản ứng mẫn nhuệ trước mọi tình huống trên sân.
Biến thể từ gần giống
  • Mẫn tiệp (tính từ): (từ , ít dùng) nhanh nhẹn, lanh lợi.
  • Sắc sảo (tính từ): tinh tế thông minh, thể hiện sự hiểu biết sâu sắc.
  • Nhạy bén (tính từ): nhanh chóng tiếp thu phản ứng, đặc biệt trong kinh doanh hoặc tư duy.
Từ đồng nghĩa
  • Tinh anh: thông minh xuất chúng, sáng suốt.
  • Sắc bén: sắc sảo khả năng phân tích, phê phán mạnh mẽ (thường dùng cho lý luận, lập luận).
Từ trái nghĩa
  • Chậm chạp: phản ứng hoặc tư duy không nhanh.
  • Đần độn: kém thông minh, không nhanh nhẹn.
  • Ngu đần: rất kém cỏi về trí tuệ.
Lưu ý sử dụng
  • Phong cách: Từ "mẫn nhuệ" mang sắc thái trang trọng, thường được dùng trong văn viết, các bài phân tích, phê bình hoặc khi nói về những phẩm chất trí tuệ cao.
  • Đối tượng áp dụng: Thường dùng để miêu tả trí tuệ, tư duy, sự phán đoán, nhãn quan, hoặc đôi khi giác quan (như thính giác, thị giác) ở mức độ tinh tế nhạy bén đặc biệt.
mẫn nhuệ

Trí tuệ mẫn nhuệ giúp anh ấy giải quyết vấn đề một cách nhanh chóng.

  1. Sắc bén, sắc sảo.